Tích hợp Coinbase vào website

Tạo địa chỉ ví Bitcoin tự động, chuyển Bitcoin tự động... và các tiền điện tử khác mà Coinbase hỗ trợ như Litecoin, Ethrereum, BitcoinCash.

Khai báo sử dụng thư viện

$soc->use_coinbase($key, $secret);
  • $key - API key lấy từ coinbase.
  • $secret - API secret lấy từ coinbase.

Lấy danh sách tất cả tài khoản

array/object $soc->coinbase->getAccounts($response_type='array');
  • $response_type - Kiểu dữ liệu trả về là 'array' hoặc 'object'.

Lấy thông tin của 1 tài khoản cụ thể

array/object $soc->coinbase->getAccount($account_id, $response_type='array');
  • $account_id - Chuỗi ID của tài khoản cần lấy thông tin.
  • $response_type - Kiểu dữ liệu trả về là 'array' hoặc 'object'.

Lấy danh sách địa chỉ của 1 tài khoản

array/object $soc->coinbase->getAccountAddresses($account, $starting_after='', $response_type='array');
  • $account - Object của 1 tài khoản cụ thể trả về từ hàm getAccount.
  • $starting_after - Mỗi tài khoản có thể có rất nhiều địa chỉ nhưng mỗi lần gọi hàm này API chỉ trả về 25 dòng địa chỉ mới nhất. Nếu muốn lấy ra danh sách các địa chỉ cũ hơn, bạn cần truyền vào địa chỉ làm mốc, hàm sẽ bắt đầu lấy 25 địa chỉ ngay sau địa chỉ mốc này.
  • $response_type - Kiểu dữ liệu trả về là 'array' hoặc 'object'.

Lấy thông tin của 1 địa chỉ cụ thể

array/object $soc->coinbase->getAccountAddress($account, $address_id, $response_type='array');
  • $account - Object của 1 tài khoản cụ thể trả về từ hàm getAccount.
  • $address_id - Chuỗi ID của địa chỉ cần lấy thông tin.
  • $response_type - Kiểu dữ liệu trả về là 'array' hoặc 'object'.

Lấy danh sách lịch sử giao dịch của 1 địa chỉ cụ thể

array/object $soc->coinbase->getAddressTransactions($address, $starting_after='', $response_type='array');
  • $address - Object của 1 địa chỉ cụ thể trả về từ hàm getAccountAddress.
  • $starting_after - Mỗi địa chỉ có thể có rất nhiều giao dịch nhưng mỗi lần gọi hàm này API chỉ trả về 25 dòng giao dịch mới nhất. Nếu muốn lấy ra danh sách các giao dịch cũ hơn, bạn cần truyền vào giao dịch làm mốc, hàm sẽ bắt đầu lấy 25 giao dịch ngay sau giao dịch mốc này.
  • $response_type - Kiểu dữ liệu trả về là 'array' hoặc 'object'.

Tạo địa chỉ nhận mới

array/object $soc->coinbase->createAccountAddress($account, $address_name='New address', $response_type='array');
  • $account - Object của 1 tài khoản cụ thể trả về từ hàm getAccount.
  • $address_name - Tên của địa chỉ mà bạn có thể đặt tùy ý.
  • $response_type - Kiểu dữ liệu trả về là 'array' hoặc 'object'.

Lấy danh sách giao dịch của tài khoản

array/object $soc->coinbase->getAccountTransactions($account, $starting_after='', $response_type='array');
  • $account - Object của 1 tài khoản cụ thể trả về từ hàm getAccount.
  • $starting_after - Mỗi tài khoản có thể có rất nhiều giao dịch nhưng mỗi lần gọi hàm này API chỉ trả về 25 dòng giao dịch mới nhất. Nếu muốn lấy ra danh sách các giao dịch cũ hơn, bạn cần truyền vào giao dịch làm mốc, hàm sẽ bắt đầu lấy 25 giao dịch ngay sau giao dịch mốc này.
  • $response_type - Kiểu dữ liệu trả về là 'array' hoặc 'object'.

Lấy thông tin của 1 giao dịch cụ thể

array/object $soc->coinbase->getAccountTransaction($account, $transaction_id, $response_type='array');
  • $account - Object của 1 tài khoản cụ thể trả về từ hàm getAccount.
  • $transaction_id - Chuỗi ID của giao dịch cần lấy thông tin.
  • $response_type - Kiểu dữ liệu trả về là 'array' hoặc 'object'.

Chuyển tiền

string $soc->coinbase->createAccountTransaction($account, $address, $amount, $description='');
  • $account - Object của 1 tài khoản cụ thể trả về từ hàm getAccount, đây là tài khoản sẽ thực hiện lệnh chuyển và tài khoản là coin nào thì sẽ chuyển coin đó.
  • $address - Địa chỉ ví nhận.
  • $amount - Số tiền cần chuyển.
  • $description - Ghi chú lệnh chuyển.
07-08-2021

Bài viết liên quan